Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch

24
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

⇒ Bạn muốn đi du lịch?

⇒ Bạn muốn trở thành hướng dẫn viên du lịch?

⇒ Hay bạn muốn trở thành nhân viên dịch thuật tiếng anh chuyên ngành du lịch chuyên nghiệp?

Dù với lí do gì đi chăng nữa, thì điều đầu tiên bạn cần làm chính là trang bị cho mình vốn từ ngữ liên quan đến ngành du lịch, hay chính là thuật ngữ chuyên ngành du lịch giúp việc giao tiếp, dịch thuật của bạn trở nên chính xác, trôi chảy hơn. Dưới đây là một vài thuật ngữ phổ biến mà bạn nên nắm vững:

thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành du lịch.jpg

Dịch thuật chuyên ngành du lịch

1. Adventure travel:

Du lịch khám phá

2. Airline route map/Airline route network:

Sơ đồ tuyến bay/mạng đường bay

3. Airline schedule:

Lịch bay

4. Amendment fee:

Phí sửa đổi

5. American breakfast:

Bữa sáng kiểu Mỹ

6. Back office:

Hậu trường

7. Baggage allowance:

Lượng hành lí cho phép

8. Boarding pass:

Thẻ lên máy bay

9. Booking file:

Hồ sơ đặt chỗ

10. Brochure:

Tài liệu giới thiệu

11. Buffet breakfast:

Ăn sáng tự chọn

12. Business tourist:

Khách du lịch là thương gia

13. Bus schedule:

Lịch chạy xe bus

14. Cancellation penalty:

Phạt do hủy bỏ

15. Check-in:

Thủ tục vào cửa

16. Check-in time:

Thời gian vào cửa

17. Commission:

Hoa hồng

18. Complimentary:

Miễn phí

19. Continental breakfast:

Bữa sáng kiểu lục địa

20. Credit card guarantee:

Đảm bảo bằng thẻ tín dụng

21. Customer file:

Hồ sơ khách hàng

22. Destination:

Điểm đến

23. Destination knowledge:

Kiến thức về điểm đến

24. Diplomatic passport:

Hộ chiếu ngoại giao

25. Domestic travel:

Du lịch trong nước

26. Economy class:

Hạng phổ thông

27. Familiarisation visit/trip:

Chuyến đi/chuyến thăm làm quen

28. Final payment:

Khoản thanh toán lần cuối

29. First class:

Vé hạng sang

30. Flight attendant:

Tiếp viên hàng không

31. Flyer:

Tài liệu giới thiệu

32. Free flow soft drink:

Đồ uống nhẹ không cồn

33. Scheduled time arrival:

Giờ đến theo kế hoạch

34. Scheduled time departure:

Giờ khởi hành theo kế hoạch

35. Soft drinks:

Đồ uống không cồn

36. Educational tour:

Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm

37. Emergency passport:

Hộ chiếu khẩn

38. Estimated time arrival:

Giờ đến dự kiến

39. Estimated time departure:

Giờ khởi hành dự kiến

40. E-ticket:

Vé điện tử

41. Excursion/promotion airfare:

Vé máy bay khuyến mại/hạ giá

42. Group passport:

Hộ chiếu nhóm

43. Normal passport:

Hộ chiếu phổ thông

44. Official passport:

Hộ chiếu công vụ

 

 

Xem thêm: Dịch thuật chuyên ngành giá rẻ


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan