Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Tài Chính

21
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

Những tài liệu về lĩnh vực tài chính thường là những tài liệu vô cùng quan trọng với một công ty, do đó, việc dịch thuật chính xác những tài liệu này là rất cần thiết luôn được yêu cầu đảm bảo tuyệt đối. Đối với những dịch thuật viên, việc dịch thuật tài liệu chuyên ngành nói chung và tài liệu tài chính nói riêng, yếu tố tiên quyết cần phải nắm vững nếu muốn trở nên thành thạo và được tín nhiệm, chính là nắm vững những thuật ngữ dịch thuật thông dụng trong ngành. Có như vậy, bài dịch mới chính xác và chuyên nghiệp được. Dưới đây là một vài thuật ngữ phổ biến trong dịch thuật chuyên ngành tài chính

thuật ngữ dịch thuật chuyên ngành tài chính.jpg

Thuật ngữ chuyên ngành tài chính

1. Absolute priority:

Quyền ưu tiên thanh toán

2. Accounts payable:

Nợ phải trả

3. Accounts receivable:

Khoản thu

4. Annual report:

Báo cáo thường niên

5. Balance sheet:

Bảng cân đối kế toán

6. Bearer cheque:

Séc vô danh

7. Blue-chip stocks:

Cổ phiếu thượng hạng

8. Bond:

Trái phiếu

9. Book value:

Giá trị trên sổ sách

10. Cash flow statement:

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

11. Cash price:

Giá tiền mặt

12. Commercial paper:

Thương phiếu

13. Convertible bond:

Trái phiếu có thể chuyển đổi

14. Coupon:

Phiếu trả lãi

15. Credit account:

Tài khoản tín dụng

16. Creditor account:

Tài khoản có

17. Debit account:

Tài khoản ghi nợ

18. Defensive stock:

Cổ phiếu “phòng thủ”

19. Expected budget limit:

Dự kiến hạn mức

20. Federal reserve system:

Hệ thống dự trữ liên bang Hoa Kỳ

21. Final finalization:

Quyết toán

22. Financial monitoring reports:

Báo cáo theo dõi tài chính

23. Financial leverage ratios:

Chỉ số đòn bẩy tài chính

24. Financial statement:

Báo cáo tài chính

25. Financing parameters:

Thông số tài chính

26. Fiscal cliff:

Vách đá tài khóa

27. Fiscal policy:

Chính sách tài khóa

28. Income statement:

Báo cáo kết quả kinh doanh

29. Insolvency:

Mất khả năng thanh toán

30. International monetary fund:

Quỹ tiền tệ quốc té

31. Interest rate:

Lãi suất

32. Interest rate parity:

Ngang giá lãi suất

33. Junk bond:

Trái phiếu bấp bênh

34. Leverage:

Đầu cơ vay nợ

35. Liquidity:

Thanh khoản

36. Mark to market:

Hạch toán theo giá thị trường

37. Maturity:

Kỳ hạn

38. Monetary policy:

Chính sách tiền tệ

39. Note:

Kỳ phiếu

40. Payee:

Người được thanh toán

41. Prime rate:

Lãi suất ưu đãi

42. Risk free rate:

Lãi suất phi rủi ro

43. Statement of final account:

Bản cân đối kế toán cuối cùng

44. Stock:

Cổ phiếu

45. Stock exchange:

Thị trường chứng khoán

 Xem thêm: Dịch vụ dịch thuật chuyên ngành giá rẻ


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan