Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Chứng Khoán

28
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

Thị trường chứng khoán đang ngày càng trở nên sôi động hơn bao giờ hết, không chỉ ở Việt Nam mà còn trên thị trường quốc tế. Do đó, nhu cầu dịch vụ dịch thuật các tài liệu về chuyên ngành chứng khoán không ngừng tăng cao. Dịch thuật Abc xin giới thiệu một vài thuật ngữ thông dụng về chuyên ngành chứng khoán để giúp các dịch thuật viên nâng cao chất lượng bản dịch của mình.

thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành chứng khoán.jpg

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành chứng khoán

1. Active bond crowd:

Nhóm mua bán trái phiếu tích cực

2. After hours deal:

Giao dịch mua bán sau giờ chính thức (sau giờ đóng cửa)

3. Aftermarket:

Thị trường sau khi phát hành

4. Arbitrage bonds:

Trái phiếu song hành

5. Baby bond:

Trái phiếu có mệnh giá nhỏ

6. Bearer securities:

Chứng khoán vô danh

7. Bull bond:

Trái phiếu có chiều lên

8. Capital stock:

Vốn phát hành, vốn cổ phần

9. Common stock:

Cổ phần thường

10. Exchange of securities:

Trao đổi chứng khoán

11. Foreign securities:

Chứng khoán nước ngoài

12. Fixed-yield securities:

Chứng khoán có lợi tức cố định

13. General stock:

Cổ phiếu thông thường

14. Gilt-edged securities:

Chứng khoán tiền vàng, chứng khoán loại 1

15. Gilt-edged stock:

Cổ phiếu loại 1

16. Government stock:

Công trái

17. Investment securities:

Chứng khoán đầu tư

18. Listed securities:

Chứng khoán yết bảng

19. Listed stock:

Cổ phiếu yết bảng

20. Negotiable securities:

Chứng khoán có thể chuyển nhượng được

21. Marketable securities:

Chứng khoán lưu động

22. Pledging of securities:

Sự thế chấp chứng khoán

23. Preference stock:

Cổ phiếu ưu tiên

24. Public securities:

Chứng khoán nhà nước

25. Purchase and sale of stock:

Mua bán chứng khoán

26. Registered securities:

Chứng khoán kí danh

27. Stock:

Cổ phiếu

28. Stockbroker:

Người môi giới chứng khoán, người mua bán cổ phần chứng khoán

29. Securities:

Chứng khoán

30. Speculative securities:

Chứng khoán đầu cơ

31. Stock certificate:

Giấy chứng nhận có cổ phần

32. Stock exchange:

Sở giao dịch chứng khoán

33. Stock operator:

Người buôn chứng khoán

34. Stock circles:

Giới giao dịch chứng khoán

35. Stockholder:

Người giữ chứng khoán, cổ đông

36. Stockjobber:

Người đầu cơ chứng khoán

37. Stocklist:

Bảng giá chứng khoán

38. Stock market:

Thị trường chứng khoán

39. Transfer of securities:

Chuyển nhượng chứng khoán

40. Unlisted stock:

Cổ phiếu không yết bảng

41. Unquoted stock:

Cổ phiếu không yết giá

Xem thêm: Dịch vụ dịch thuật chuyên ngành


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan