Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Tiếng Anh Lĩnh Vực Truyền Hình, Truyền Thông

12
05/2016

Người đăng: Hoa Đỗ
Danh mục: Tin tức song ngữ

Sau đây Dịch thuật ABC xin giới thiệu tới các bạn những từ vựng chuyên ngành truyền thông. Đây là những thuật ngữ quen thuộc liên quan đến truyền hình có thể bạn chưa để ý. Hy vọng qua bài viết này bạn sẽ học thêm được nhiều thuật ngữ để bổ sung vào kho tàng kiến thức của mình chuẩn bị cho công việc dich thuat.

Hình ảnh minh họa

-    Anchorman / News anchor =  Người đọc tin tức

-    attract/draw (in)/pull (in) viewers=  thu hút người xem

-    be a hit with viewers/audiences/critics=  gây được tiếng vang với người xem/khán giả/các nhà phê bình

-    broadcast/air/repeat a show/a programme/a documentary/an episode/a series=  phát sóng/phát lại một

show/một chương trình/một bộ phim tài liệu/một tập phim/một seri phim

-    Cast =  Bảng phân phối vai diễn

-    change/switch channel=  chuyển kênh

-    Character =  Nhân vật

-    Commercial =  Chương trình quảng cáo

-    Couch potato =  Người dành nhiều thời gian xem TV

-    Documentary =  Phim tài liệu

-    Episode =  Tập phim

-    get (low/high) ratings=  được cho điểm (thấp/cao) (dựa trên lượng người xem)

-    go out/air/be recorded live=  lên sóng/phát sóng/được thu hình trực tiếp

-    have/install satellite (TV)/cable (TV)/a satellite dish=  có/lắp đặt truyền hình vệ tinh/truyền hình cáp/chảo vệ

tinh

-    Infomercial =  Phim quảng cáo

-    Main character =  Nhân vật chính

-    News =  Tin tức

-    pick up/reach for/grab the remote control=  cầm lấy/với lấy điều khiển từ xa

-    Ratings =  Bảng xếp hạng

-    Reality program =  .Chương trình truyền hình thực tế

-    Remote control / Clicker =  Điều khiển TV

-    run an ad/a commercial=  chiếu một mẩu quảng cáo

-    screen a programme/a documentary=  chiếu một chương trình/một bộ phim tài liệu

-    Season =  Giai đoạn phát sóng liên tục phim dài tập

-    see an ad/a commercial/the news/the weather=  xem một mẩu quảng cáo/tin tức/thời tiết

-    Series =  Phim dài tập

-    show a programme/a documentary/an ad/a commercial=  chiếu một chương trình/một bộ phim tài liệu/một

mẩu quảng cáo

-    sit in front of/switch on/switch off/turn on/turn off the television/the TV/the TV set=  ngồi trước/mở/tắt TV

-    Sitcom (a situation comedy) =  Hài kịch tình huống

-    Soap opera =  Kịch hay phim đời sống

-    Sound track =  Nhạc phim

-    surf (through)/flip through/flick through the channels=  lướt qua các kênh

-    Talk show =  Chương trình trao đổi – thảo luận

-    Tube =  Cách gọi khác của TV

-    Tv channel =  Kênh truyền hình

-    Viewer =  Người xem truyền hình

-    Watch television/TV/a show/a programme/a program/a documentary/a pilot/a rerun/a repeat=  xem truyền hình/TV/một show diễn/một chương trình/một bộ phim tài liệu/một chương trình thí điểm/chương trình phát lại

 


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan