Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Ngành Xuất Nhập Khẩu

19
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

Dịch thuật chuyên ngành vốn là một lĩnh vực khó và đòi hỏi cao bởi sự phức tạp và đa dạng của vô số thuật ngữ chuyên ngành. Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, có nhiều thuật ngữ tiếng anh thông dụng mà người dịch nên nắm vững để hoàn thiện kĩ năng dịch thuật của mình, trở nên chuyên nghiệp hơn và không gặp trở ngại khi phải đảm nhận dịch lĩnh vực này:

thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu.jpg

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

1. Accept except…: Chấp nhận nhưng loại trừ…

2. Accomplished bill of lading: Vận đơn đã nhận hàng .

3. Act of God/ Natural calamity: Thiên tai

4. Air waybill : vận đơn hàng không

5. Act of state or Act of prince: Hành vi nhà cầm quyền

6. Additional charges: Phụ phí

7. Additional Premium: Phụ phí bảo hiểm

8. Agency agreement: Hợp đồng đại lý

9. Agency fees: Phí đại lý

10. All in rate: Cước toàn bộ

11. As agent only: Chỉ nhân danh đại lý

12. Bonded warehouse/Bonded store: Kho ngoại quan

13. Bulk cargo: Hàng rời

14. Bulker adjustment factor: Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu

15. Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

16. Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

17. Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

18. Container port: cảng công-ten-nơ

19. Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

20. Customs declaration form: tờ khai hải quan

21. Carrier: Người chuyên chở

22. Clean on board bill of lading: Vận đơn sạch, vận đơn hoàn hảo

23. Closing date/closing time: Ngày hết hạn nhận hàng

24. Collective bill of lading: Vận đơn chung

25. Combined transport/multimodal transport: Vân tải phối hợp/vận tải đa phương thức

26. Commission: Hoa hồng

27. Consignee: Người nhận hàng

28. Consignor: Người gửi hàng

29. Consolidation/Groupage: Việc gom hàng

30. Customs clearance: Việc thông quan

31. Commercial fraud and smuggling: buôn lậu và gian lận thương mại

32. Container freight station warehouse: Kho hàng lẻ

33. Day’s wages: Tiền lương công nhật

34. Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

35. Delivery order: Lệnh giao hàng

36. Demurrage: Bốc/dỡ chậm

37. Fiduciary loan: Khoản cho vay không có đảm bảo.

38. Fixed wages: Tiền lương cố định

39. Force majeure: Bất khả kháng

40. High risk consignments: các lô hàng có độ rủi ro cao

41. Hourly wage: Tiền lương giờ

42. Job wages: Tiền lương theo công việc

43. Long loan: Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

44. Loan on interest: Sự cho vay có lãi.

45. Maximum wages: Tiền lương tối đa

46. Minimum wages: Tiền lương tối thiểu

47. Money wages: Tiền lương danh nghĩa

48. Monthly wages: Tiền lương hàng tháng

49. Real wages: Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)

50. Short loan: Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

51. Shipment: Việc gửi hàng

52. Shipping agent: Đại lý tàu biển

53. Unsecured insurance: Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

54. Warehouse insurance: Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

55. Waybill/bill of lading: Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)

Xem thêm tại: Dịch thuật chuyên ngành

   

Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan