Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Môi Trường

20
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

Trong những năm trở lại đây, môi trường luôn là chủ đề nóng và nổi cộm trên toàn cầu. Vấn đề về môi trường là vấn đề được cả thế giới đặc biệt quan tâm. Do đó, nhu cầu dịch thuật các tài liệu chuyên ngành môi trường mà cụ thể hơn là về khoa học và kĩ thuật môi trường cũng ngày càng tăng cao. Dịch thuật viên muốn trở nên chuyên môn hóa trong mảng môi trường cần tự trang bị cho mình và nắm vững kho tàng đồ sộ những thuật ngữ chuyên ngành có liên quan. Dưới đây là những thuật ngữ cơ bản thường được sử dụng trong khoa học và kỹ thuật môi trường hiện nay:

thuật ngữ chuyên ngành môi trường.jpg

Dịch thuật chuyên ngành khoa học và kỹ thuật môi trường

1. Acid rain:

Mưa axit

2. Activated carbon:

Than hoạt tính

3. Activated sludge:

Bùn hoạt tính

4. Acute toxicity:

Độc tính cấp

5. Advanced treatment:

Xử lí bậc cao

6. Aeration tank:

Bể thông khí

7. Age pyramid:

Tháp tuổi

8. Air conditioning:

Điều hòa không khí

9. Airlift:

Bơm (nước, nước thải) dùng khí

10. Air diffuser:

Thiết bị phân phối khí

11. Air pollution:

Ô nhiễm không khí

12. Air quality index:

Chỉ số chất lượng không khí

13. Air pollution control:

Kiểm soát ô nhiễm không khí

14. Alkalinity:

Độ kiềm

15. Alum:

Phèn nhôm

16. Ambient air:

Không khí xung quanh

17. Ammonification:

Ammoni hóa

18. Aquaculture:

Nuôi trồng thủy sản

19. Aqueduct:

Kênh dẫn nước

20. Assimilative capacity:

Khả năng tự làm sạch

21. Atmosphere:

Khí quyển

22. Bar rack/bar screen:

Song chắn rác

23. Bioaccumulation:

Tích lũy sinh học

24. Biochemical oxygen demand:

Nhu cầu oxy sinh hóa

25. Centrifuge:

Ly tâm

26. Chemical oxygen demand:

Nhu cầu oxy hóa học

27. Chlorination:

Clo hóa

28. Condensation:

Ngưng tụ

29. Contamination:

Sự nhiễm bẩn

30. Decomposition:

Sự phân hủy

31. Denitrification:

Quá trình khử nitrat

32. Deoxygenation:

Quá trình loại oxy

33. Desalinization:

Khử mặn, loại muối

34. Disinfection:

Khử trùng

35. Dissolved oxygen:

Oxy hòa tan

36. Domestic wastewater:

Nước thải sinh hoạt

37. Drainage:

Cống thoát nước, kênh dẫn nước

38. Ecosystem:

Hệ sinh thái

39. Electrostatic precipitator:

Thiết bị lọc bụi tĩnh điện

40. Emission factor:

Hệ số phát thải

41. Energy recovery:

Thu hồi năng lượng

42. Environmental hygiene/sanitation:

Vệ sinh môi trường

43. Erosion:

Ăn mòn, xói mòn

44. Evaporate:

Bay hơi

45. Fatty acid:

Axit béo

46. Filter:

Bể lọc, thiết bị lọc, giấy lọc

47. Flow equalization:

Điều hòa lưu lượng

48. Food chain:

Chuỗi thức ăn

49. Food web:

Lưới thức ăn

50. Fossil fuels:

Nhiên liệu hóa thạch

51. Gravity separation:

Tách bằng trọng lượng

52. Grease skimmer:

Thiết bị hớt dầu, mỡ

53. Grit chamber:

Hồ lắng cát

54. Hazardous waste:

Chất thải nguy hại

55. Heat drying:

Làm khô bằng nhiệt

56. Industrial hygiene:

Vệ sinh công nghiệp

57. Industrial wastewater:

Nước thải công nghiệp

58. Labor protection:

Bảo hộ lao động

59. Land reclamation:

Phục hồ đất

60. Stagnant water/standing water:

Nước tù đọng

61. Municipal wastewater:

Nước thải đô thị

62. Municipal solid waste:

Chất thải rắn đô thị

63. Natural resources:

Tài nguyên thiên nhiên

64. Noise control:

Kiểm soát tiếng ồn

65. Reverse osmosis:

Thẩm thấu ngược

66. Source control:

Kiểm soát nguồn thải

67. Storm sewer:

Cống dẫn nước bề mặt

68. Ventilation:

Thông gió

69. Venturi scrubber:

Tháp phun tốc độ cao

70. Wet scrubber

Tháp rửa khí kiểu ướt

Xem thêm tại: Dịch thuật chuyên ngành


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan