Hotline: 0888.500.500 hoặc 0868.500.500

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Chất

21
10/2015

Người đăng: Hoa Đỗ

Nắm vững thuật ngữ chuyên ngành là yếu tố tiên quyết cần có của một dịch thuật viên khi đảm nhận dịch các tài liệu chuyên môn. Trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành hóa chất cũng có rất nhiều thuật ngữ thông dụng mà các dịch thuật viên nên trau dồi mỗi ngày để nâng cao và hoàn thiện kĩ năng, kiến thức. Dưới đây là một số thuật ngữ phổ biến trong chuyên ngành hóa chất:

thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành hóa chất.jpg

Thuật ngữ đóng vai trò quan trọng trong dịch thuật chuyên ngành

1. actinic rays  

Hoá quang

2. active element/active substance  

Hoạt chất

3. additive  

Chất phụ gia

4. alcoholic fermentation  

lên men rượu

5. aliphatic compound

hợp chất béo

6. alkali metals/alkaline

kim loại kiềm

7. aluminum alloy

Hợp kim nhôm

8. analytical method

Phương pháp phân tích

9. antirust agent

Chất chống gỉ

10. Architecture

cấu trúc

11. aromatic substance

chất thơm

12. atomic density weight  

nguyên tử lượng

13. atomic energy

Năng lượng nguyên tử

14. atomic nucleus

Nguyên tử nhân

15. Bar (unit of pressure)

Đơn vị áp suất

16. boiling point

Độ sôi

17. break up

phân huỷ

18. Calorific radiations

Bức xạ phát nhiệt

19. cast alloy iron

Hợp kim gang

20. catalyst

Chất xúc tác

21. Complex substances

phức chất

22. compound

hợp chất

23. concentration

nồng độ

34. condensation heat

nhiệt đông đặc

25. derivative

chất dẫn xuất

26. direct effect

tác dụng trực tiếp

27. distil

chưng cất

28. dynamite

chất nổ

29. electrolysis

điện phân

30. electrolytic dissociation

điện ly

31. endothermic reaction

phản ứng thu nhiệt

32. fermenter

chất gây men

33. ferromagnetic substance

chất sắt từ

34. ferrous metals

kim loại đen

35. fibrous matter

chất xơ

36. flavouring

chất thơm

37. fusion power

năng lượng nhiệt hạch

38. mineral substance

chất vô cơ

39. molecular energy

năng lượng phân tử

40. negative charge

điện tích âm

41. organic substance

chất hữu cơ

42. positive charge

điện tích dương

43. radioactive isotopes

năng lượng phóng xạ

44. radioactive isotopes

chất đồng vị phóng xạ

45. rough cast metals

kim loại nguyên

46. solvent

dung môi

47. static electric charge

điện tích tĩnh

Xem thêm tại: Dịch thuật chuyên ngành


Địa chỉ: 43 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 0888.500.500 & 0868.500.500

Email: sales@dichthuatabc.com

Website: www.dichthuatabc.com

Bài viết liên quan